- Công tắc nguồn (Phía sau máy)
- Đèn báo quá dòng/quá nhiệt
- Núm điều chỉnh dòng hàn
- Núm điều chỉnh hỗ trợ mồi hồ quang
- Núm điều chỉnh khởi động nóng
- Màn hình led hiển thị dòng hàn
- Công tắc chuyển hàn que/TIG
- Công tắc chuyển chế độ điều khiển từ xa
2 đầu nối nhanh 35x50
Phụ kiện tiêu chuẩn
Kìm, kẹp cáp hàn từ 10-20m
+ Que hàn

- Công nghệ Inverter (IGBT)
- Hàn que 2.0-5.0mm, hàn que 5.0mm liên tục hiệu suất 80%.
- Máy hàn que, có chức năng hàn TIG quẹt
- Mồi hồ quang dễ, dòng hàn ổn định, ít bắn tóe.
- Chế độ bảo vệ quá tải, quá áp
Máy có thể sử dụng rộng rãi trong hàn que axit
>> Xem thêm sản phẩm: Máy hàn hồ quang
Khối lượng:> 20 Kg
Điện áp vào (V):3 pha AC 380

| Model | ARC 400 J45 | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Điện áp vào (V) | 3 pha AC400V±10% 50/60 Hz | ||||
| Nguồn vào định mức (KVA) | 28 | ||||
| Điện áp ra định mức (A) | 400A/36V | ||||
| Dòng hàn (A) | 20-400 | ||||
| Phạm vi dòng áp lực hồ quang | 0-240 | ||||
| Điện áp không tải | 68 | ||||
| Dòng mồi hồ quang (V) | 0-200 | ||||
| Chu kì tải max 40°C | 60 | ||||
| Chu kì tải 100% (40°C) | 310A | ||||
| Hiệu suất (%) | 85 | ||||
| Hệ số công suất | 0.93 | ||||
| Cấp bảo vệ | IP21S | ||||
| Cấp cách điện | F | ||||
| Đường kính qua hàn (mm) | 2.5-5.0 | ||||
| Kích thước (mm) | 530 x 270 x 430 | ||||
| Trọng lượng (kg) | 25 |


