Hàn hồ quang chìm
- Công tắc điều chỉnh chế độ CC/ CV
- Núm điều chỉnh điện áp hồ quang
- Núm điều chỉnh dòng
- Đèn báo O.H, O.C
- Đèn báo nguồn
- Hiển thị số tự động A/V
- Núm điều chỉnh dòng, đồng hồ đo
- Núm điều chỉnh điện áp, đồng hồ đo
- Núm điều chỉnh tốc độ di chuyển, đồng hồ đo
- Công tắc dẫn hướng ( trước, sau)
- Công tắc điều chỉnh chế độ di chuyển: bằng tay/tự động/dừng
- Công tắc tiếp dây kéo/đẩy
- Công tắc bật/tắt hàn
- Công tắc bật/tắt nguồn
Máy hàn hồ quang chìm Jasic MZ-1000 là sản phẩm được sản xuất theo công nghệ hiện đại của Anh được người sử dụng ưa chuộng trên thị trường hiện nay. Có tính năng nổi bật là tiết kiệm năng lượng hơn so với máy hàn thông thường, máy hoạt động mạnh mẽ và bền lâu. Việc sử dụng Máy hàn Jasic sẽ có hiệu suất làm việc rất cao, thời gian hàn không giới hạn. Ngoài ra, máy còn có chế độ bảo vệ quá nhiệt, quá tải, nguồn điện không ổn định và chế độ chống giật.
- Hàn đa chức năng: Hàn hồ quang chìm, que, thổi hồ quang
- Công nghệ Inverter IGBT tiên tiến
- Dao động điện áp hồ quang giúp hàn đạt hiệu quả cao
- IC được cung cấp bởi các nhà sản xuất hàng đầu thế giới
- Khi không hoạt đông, công tắc Inverter ở chế độ ngủ
- Chu kỳ tải 100%, hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng
- Bộ tải dây chắc chắn với hai con lăn tiếp dây
- Gọn nhẹ, dễ dàng vận chuyển
Điện áp vào (V):
3 pha AC 380
- Bộ phụ kiện tiêu chuẩn gồm: 1 súng hàn, 1 đồng hồ CO2, Kẹp mát 3m.
Hoạt động mạnh mẽ, chính xác, an toàn, tiết kiệm điện:
| Thông số | MZ1000 (J58) | ||
|---|---|---|---|
| Dòng vào định mức I(A) | 80 | ||
| Công suất định mức S (KVA) | 52 | ||
| Phạm vi điều chỉnh dòng hàn I2( A) | 100-1000 | ||
| Chu kỳ tải định mức (40oC)(%) | 100% | ||
| Chu kỳ tải 100% (40oC) | 1000A | ||
| Trọng lượng (kg) | 103 | ||
| Điện áp vào (V) | AC380/415/440±15% (3pha),50/60Hz | ||
| Điện áp không tải U20 (V) | 83 | ||
| Dòng không tải ban đầu I10 (V) | <1 | ||
| Tổn thất không tải P10(V) | <500 | ||
| Phạm vi điều chỉnh điện áp U2 (V) | 20-50 | ||
| Hiệu suất | ≥0.85 điều kiện định mức | ||
| Hệ số công suất | ≥0.9 | ||
| Cấp bảo vệ | IP21S | ||
| Loại làm mát | Làm mát bằng không khí | ||
| Kích thước (mm) | 865x450x820 | ||
| Thông số | Điện áp ra(A) | 100A/20V-1000A/50V | |
| Chu kỳ tải | 100% | ||
| Tốc độ tiếp dây (m/ph) | 0.5-2.5 | ||
| Tốc độ chạy của xe hàn (m/h) | 15-72 | ||
| Khác | Cài đặt điện áp/ Dòng hàn/ Tốc độ hàn/ Chọn chế độ tự động/ Chế độ điều khiển từ xa/ Hàn đa chức năng: Que/ Hồ quang chìm | ||